cao su kỹ thuật

Email: lienhe@example.com Thứ 2 – Thứ 6: 8:30 – 17:30

Băng tải cao su bố vải EP

Băng tải cao su bố vải EP

SKU: SP00019

Chưa có đánh giá — viết đánh giá đầu tiên · 3.425 lượt xem

Băng tải cao su bố vải EP

Liên hệ báo giá

Khổ 400 – 2000 mm, EP100 – EP500

Vật liệu
Cao su thiên nhiên (NR) · SBR · Bố vải EP polyester – nylon
Độ cứng
60 – 70 Shore A
Quy cách
Khổ 400 – 2000 mm, 2 – 6 lớp bố
Nhiệt độ
-20°C đến 80°C
Đặc tính
Chịu kéo cao, độ giãn thấp, mặt cao su chịu mài mòn
Ứng dụng
Vận chuyển đá, cát, than, clinker, quặng và hàng bao trong nhà máy, bến cảng

Băng tải cao su bố vải EP từ 2 đến 6 lớp, khổ 400 – 2000 mm, mặt cao su chịu mài mòn, vận chuyển đá, cát, than, clinker và quặng liên tục.

Cam kết của chúng tôi

  • Vật liệu bền bỉ, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
  • Sản xuất theo bản vẽ, kích thước riêng
  • Giao hàng nhanh, đúng tiến độ
  • Tư vấn chọn vật liệu phù hợp

Liên hệ với cao su kỹ thuật

Cần tư vấn vật liệu, độ cứng hay gửi bản vẽ gia công? Gọi ngay

0900 000 000 Liên hệ với chúng tôi

Băng tải bố vải EP là loại băng tải phổ biến nhất trong khai khoáng, xi măng và bến cảng vật liệu. Lõi bố đan từ sợi polyester theo chiều dọc và nylon theo chiều ngang giúp băng có lực kéo lớn, độ giãn thấp và vẫn đủ mềm để ôm tang. Vu Tri cung cấp băng tải EP theo cấu hình phù hợp với tải trọng và chiều dài tuyến của quý khách.

Đặc điểm nổi bật

  • Lực kéo từ EP100 đến EP500 mỗi lớp, chọn số lớp theo tải và chiều dài tuyến.
  • Mặt cao su trên dày 3 – 8 mm, cấp phối chịu mài mòn cho đá dăm, quặng và clinker.
  • Bố vải EP không mục do ẩm, phù hợp tuyến băng ngoài trời và môi trường ướt.
  • Có cấp chịu nhiệt, chịu dầu hoặc chống cháy theo yêu cầu riêng.

Thông số kỹ thuật

Khổ băng 400 – 2000 mm, từ 2 đến 6 lớp bố, độ dày mặt trên và mặt dưới tùy chọn. Độ cứng mặt cao su 60 – 70 Shore A, nhiệt độ vật liệu vận chuyển thường tới 80°C. Chiều dài cuộn theo đơn hàng; khi lắp đặt, Vu Tri thực hiện dán nối lưu hóa nóng tại hiện trường để mối nối đạt độ bền gần bằng thân băng.

Ứng dụng

Vận chuyển đá, cát, than, clinker, quặng sắt, phân bón, hàng bao và nông sản trong trạm nghiền, nhà máy xi măng, nhiệt điện, kho cảng. Liên hệ báo giá theo khổ, số lớp và chiều dài tuyến.

Đánh giá & bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!

5/5

Ứng dụng

Sản phẩm liên quan